Trình tự nhập học
| Bước1 | Bước2 | Bước3 | Bước4 | Bước5 | Bước6 | Bước7 | Bước8 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Viết đơn trực tuyếnvà nộp hồ sơ | Xét tuyển hồ sơ | Phỏng vấn | Báo kết quả | Nộp tiền học | Cấp giấy nhập học | Đăng ký xin và đổi visa | Bắt đầu nhập học |
PHÍ XÉT TUYỂN
1.Số tài khoản : IBK 562-000047-01-459 trường đại học sungkuyl ( nhất định phải chuyển khoản bằng tên học sinh)
2. Lệ phí xét tuyển
2. Lệ phí xét tuyển
| Phân loại | Người tượng phỏng vấn và thực hành |
|---|---|
| Tiền lệ phí | 80.000 krw |
Đơn vị tuyển sinh [sinh viên mới ]
| Đại học | Khoa | Chuyên ngành | Đơn vị tuyển |
|---|---|---|---|
| ĐẠI HỌC THẦN HỌC | khoa thần học | 1. khóa học tiếng Hàn 2. khóa học tiếng anh 3. khóa học 2 ngôn ngữ |
|
| Khoa tư vấn giáo dục Cơ đốc giáo | |||
| ĐẠI HỌC NHÂN VĂN | khoa văn học quốc ngữ | ||
| khoa tiếng Anh văn học | |||
| khoa Trung văn học | |||
| ĐẠI HỌC KHOA HỌC XÃ HỘIi | Khoa hợp tác phát triển quốc tế | ||
| khoa hành chính | ○ chuyên ngành hành chính ○ Chuyên ngành nhân tài công cộng khu vực |
||
| khoa học xã hội | |||
| khoa du lịch | |||
| ĐẠI HỌC CÔNG NGHỆ QUẢN TRỊ KINH DOANH TOÀN CẦU | quản trị kinh doanh | ||
| lưu thông hàng hóa toàn cầu | |||
| Khoa Kỹ thuật quản trị công nghiệp | |||
| ĐẠI HỌC SƯ PHẠM | Khoa giáo dục mầm non | ||
| KHOA HỌC CÔNG NGHỆ IT | khoa kỹ thuật máy tính | ||
| Khoa Công nghệ thông tin | |||
| Khoa Phần mềm truyền thông | |||
| Khoa Công nghệ thông tin thiết kế đô thị | |||
| ĐẠI HỌC NGHỆ THUẬT | Khoa Âm nhạc và Nghệ thuật ứng dụng | ※ Bài kiểm tra thực hành Khoa Âm nhạc và Nghệ thuật thực dụng Tham khảo phương pháp và hỗ trợ |
|
| Khoa diễn xuất và nghệ thuật | |||
| Khoa Điện ảnh và Video | |||
| Khoa Thiết kế làm đẹp | |||
| ĐẠI HỌC HỘI TỤ NHÂN TÀI TƯƠNG LAI | Khoa tự do | ||
| hệ thống xã hội và nhân văn tự do | |||
| ngành kỹ thuật tự do | |||
| ĐẠI HỌC HỘI TỤ | ○ Chuyên ngành Công nghệ nội dung truyền thông ○ Chuyên ngành công nghệ mỹ phẩm sinh học ○ K- Chuyên ngành Nội dung |
Thí sinh đăng ký dự thi khoa ngành Hành chính, Âm nhạc, Tổng hợp là bắt buộc phải ghi chuyên ngành khi đăng ký.
GIẤY TỜ CẦN NỘP
※ Hồ sơ được sắp xếp theo thứ tự số (NO.1-10) rồi nộp
| Phân loại | Hồ sơ cần nộp | ghi chú | |
|---|---|---|---|
| Đăng ký nhập học | Đơn xin nhập học, đồng ý kiểm tra học lực (mẫu quy định) | đăng ký trực tuyến https://enrol.sungkyul.ac.kr/ *đăng ký tuyến rồi in ra rồi nộp |
|
| 2 | Giấy chứng nhận tốt nghiệp | * Tân sinh viên: Bằng tốt nghiệp THPT (hoặc giấy chứng nhận dự kiến tốt nghiệp, giấy chứng nhận theo học, trường hợp trên nộp giấy chứng nhận tốt nghiệp trước ngày khai giảng) *Chuyển tiếp: Chứng chỉ tốt nghiệp THPT và chứng chỉ tốt nghiệp đại học chuyên ngành hoặc chứng chỉ kết thúc năm học |
Bằng tốt nghiệp và chứng chỉ điểm của trường cuối cùng phải được lựa chọn theo phương pháp sau để nộp chứng chỉ. 1. Hồ sơ chứng minh học lực, v.v. đã được Apostille xác nhận. 2. Các tài liệu chứng minh học lực, chẳng hạn như xác nhận lãnh sự quán Hàn Quốc tại Hàn Quốc hoặc lãnh sự quán tại Hàn Quốc mà trường xuất thân thuộc. (Mỗi bản dịch tiếng mẹ đẻ và tiếng Anh là 1 bản) 3. Tốt nghiệp trung học phổ thông Trung Quốc: Báo cáo chứng nhận học lực, bằng cấp do Trung tâm chứng nhận bằng cấp, học lực hoạt động của Bộ Giáo dục Trung Quốc phát hành (chỉ dành cho những người có học lực, bằng cấp tại Trung Quốc) |
| 3 | Bảng điểm | *Tân sinh viên: Chứng chỉ điểm trung học phổ thông *Chuyển tiếp: Chứng chỉ phổ thông và chứng chỉ toàn trường đại học |
|
| 4 | Giấy chứng nhận số dư ngân hàng(tương đương hơn 20.000 USD) * Đối với những người lưu trú tại Hàn Quốc, nộp giấy chứng nhận số dư ngân hàng dưới tên của họ được cấp bởi ngân hàng Hàn Quốc. * Tài liệu được lập trong vòng 3 tháng kể từ ngày bắt đầu tiếp nhận hồ sơ |
||
| 5 | Giấy chứng nhận quan hệ gia đình * Tài liệu được lập trong vòng 6 tháng kể từ ngày bắt đầu tiếp nhận hồ sơ |
*Người Trung Quốc: Trình giấy chứng nhận quan hệ họ hàng hoặc hộ khẩu *Nộp bằng chứng nếu cha mẹ không còn (không có ngày tiêu chuẩn lập). |
|
| 6 | Hộ chiếu photo của học sinh | ||
| 7 | Chứng minh thư photo của học sinh và bố mẹ | Quyền công dân, chứng minh nhân dân, v.v. (Đối với quốc tịch Trung Quốc, nộp bắt buộc chứng minh nhân dân ) |
|
| 8 | Thẻ chứng minh thư người nước ngoài của học sinh và bố mẹ | với trường hợp cư trú taij Hàn( photo 2 mặt) | |
| 9 | * Giấy chứng nhận thành tích kỳ thi năng lực tiếng Hàn (TOPIK) (cấp 4 trở lên) * Chứng chỉ thi năng lực tiếng Hàn (TOPIK) (cấp 3 trở lên) * Thí sinh dự thi ĐH Nghệ thuật * Giấy chứng nhận hoặc giấy chứng nhận thành tích có thể chứng minh các điều kiện tư cách khác như chương trình hội nhập xã hội, Học viện Sejong. |
*Đối với topik, tiêu chuẩn trong vòng 2 năm kể từ ngày cấp | |
| 10 | Giấy chứng nhận tài chính | Mẫu trường (đăng ký trực tuyến rồi tải về, in) | |
※ Nếu bạn nộp đơn vào khoa Âm nhạc và Âm nhạc thực tế, Khoa Âm nhạc, Khoa Nghệ thuật Diễn xuất và Âm nhạc thực dụng, bạn phải nộp thêm một tập tin có chứa tác phẩm của mình.
※ Ngoài những nội dung trên, nếu thấy trường này cần thêm tài liệu, có thể yêu cầu nộp riêng.
※ Tất cả các hồ sơ nộp khi đăng ký nhập học phải là bản sao đối chiếu bản gốc hoặc bản gốc.
※ Tất cả các tài liệu không được viết bằng tiếng Hàn hoặc tiếng Anh phải được nộp kèm theo công chứng dịch tiếng Hàn.
※ Ngoài những nội dung trên, nếu thấy trường này cần thêm tài liệu, có thể yêu cầu nộp riêng.
※ Tất cả các hồ sơ nộp khi đăng ký nhập học phải là bản sao đối chiếu bản gốc hoặc bản gốc.
※ Tất cả các tài liệu không được viết bằng tiếng Hàn hoặc tiếng Anh phải được nộp kèm theo công chứng dịch tiếng Hàn.
Điều kiện tốt nghiệp
Sinh viên mới và nhập học khóa học song ngữ có thể tốt nghiệp mà không cần thành tích TOPIK. Tuy nhiên, sau khi hoàn thành 320 giờ đào tạo tiếng Hàn trong một năm, bạn phải vượt qua kỳ thi tự kiểm tra của trường đại học (thực hiện các lớp học song song trực tuyến, có thể công nhận 6 tín chỉ).